TỪ NGỮ TRONG THỰC HÀNH
Thuật ngữ
Bảng cách dùng từ WisdomKey và 380 thuật ngữ Pāḷi – Anh – Việt, theo phần và nhóm của bảng gốc.
121–160 / 479 thuật ngữ
Phần I · Phật pháp căn bản & phương pháp thực nghiệm
40 thuật ngữ · STT 001–172
Nhóm 2 · Bát Chánh Đạo (Ariya Aṭṭhaṅgika Magga)
· 3 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 022 | Sammā-vāyāma | Right Effort | Chánh tinh tấn | |
| 023 | Sammā-sati | Right Mindfulness | chánh niệm | |
| 024 | Sammā-samādhi | Right Concentration | Chánh định |
Nhóm 3 · Thập Nhị Nhân Duyên (Paṭiccasamuppāda)
· 12 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 025 | Avijjā | Ignorance | vô minh | |
| 026 | Saṅkhāra | Volitional Formations / Karmic Formations | Hành | |
| 027 | Viññāṇa | Consciousness (Rebirth-linking) | Thức | |
| 028 | Nāmarūpa | Mentality-Materiality / Name & Form | Danh sắc | |
| 029 | Saḷāyatana | Six Sense Bases | Lục nhập | |
| 030 | Phassa | Contact | Xúc | |
| 031 | Vedanā | Feeling / Sensation | cảm thọ | |
| 032 | Taṇhā | Craving | tham ái | |
| 033 | Upādāna | Clinging / Grasping | dính mắc | |
| 034 | Bhava | Existence / Becoming | Hữu | |
| 035 | Jāti | Birth | Sanh (Sinh) | |
| 036 | Jarāmaraṇa | Aging and Death (Old age & Death) | Lão tử |
Nhóm 4 · 37 Phẩm Trợ Đạo còn lại (Bodhipakkhiyā Dhammā)
· 25 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 037 | Kāyānupassanā | Contemplation of the Body | Quán thân trên thân | |
| 038 | Vedanānupassanā | Contemplation of Feelings | Quán thọ trên thọ | |
| 039 | Cittānupassanā | Contemplation of the Mind | Quán tâm trên tâm | |
| 040 | Dhammānupassanā | Contemplation of Mind-Objects (Phenomena) | Quán pháp trên pháp | |
| 041 | Saṃvara-ppadhāna | Effort to Prevent Unwholesome States | Tinh tấn ngăn ngừa ác bất thiện pháp | |
| 042 | Pahāna-ppadhāna | Effort to Overcome Unwholesome States | Tinh tấn đoạn diệt ác bất thiện pháp | |
| 043 | Bhāvanā-ppadhāna | Effort to Develop Wholesome States | Tinh tấn phát khởi thiện pháp chưa sinh | |
| 044 | Anurakkhaṇā-ppadhāna | Effort to Maintain Wholesome States | Tinh tấn tăng trưởng thiện pháp đã sinh | |
| 045 | Chandiddhipāda | Desire-to-act as base of spiritual power | Dục như ý túc (Ý muốn tu tập) | |
| 046 | Viriyiddhipāda | Energy/Vigor as base of spiritual power | Cần như ý túc (Năng lực nỗ lực) | |
| 047 | Cittiddhipāda | Mind/Consciousness as base of spiritual power | tâm | |
| 048 | Vīmaṃsiddhipāda | Investigation/Wisdom as base of spiritual power | Thẩm như ý túc (Quán sát trí tuệ) | |
| 049 | Saddhindriya | Faculty of Faith / Confidence | tự tin | |
| 050 | Viriyindriya | Faculty of Energy / Effort | nỗ lực | |
| 051 | Satindriya | Faculty of Mindfulness | Niệm căn | |
| 052 | Samādhindriya | Faculty of Concentration | Định căn | |
| 053 | Paññindriya | Faculty of Wisdom | Tuệ căn | |
| 054 | Saddhābala | Power of Faith | Tín lực | |
| 055 | Viriyabala | Power of Energy | Tấn lực | |
| 056 | Satibala | Power of Mindfulness | Niệm lực | |
| 057 | Samādhibala | Power of Concentration | Định lực | |
| 058 | Paññābala | Power of Wisdom | Tuệ lực | |
| 059 | Satisambojjhaṅga | Mindfulness Enlightenment Factor | Niệm giác chi | |
| 060 | Dhammavicayasambojjhaṅga | Investigation of Phenomena Factor | Trạch pháp giác chi | |
| 061 | Viriyasambojjhaṅga | Energy Enlightenment Factor | Tinh tấn giác chi |