Bỏ qua điều hướng
WisdomKey
TỪ NGỮ TRONG THỰC HÀNH

Thuật ngữ

Bảng cách dùng từ WisdomKey và 380 thuật ngữ Pāḷi – Anh – Việt, theo phần và nhóm của bảng gốc.

441–479 / 479 thuật ngữ

Phần II · Thực tại tập độ đạo / Thắng pháp (Abhidhammattha-Saṅgaha)

39 thuật ngữ · STT 173–380

Nhóm 14 · 28 Sắc Pháp (Rūpa) Chi Tiết

· 4 thuật ngữ
Nhóm 14 · 28 Sắc Pháp (Rūpa) Chi Tiết
STTPāḷiEnglishTiếng ViệtLiên kết
342UpacayaGrowth of matterSắc tích lũy (Sanh khởi phôi thai)
343SantatiContinuity of matterSắc kế tục (Tiếp diễn tăng trưởng)
344JaratāDecay / Aging of matterSắc lão hóa (Biến hoại)
345AniccatāImpermanence / Death of matterSắc vô thường (Hoại diệt phân rã)

Nhóm 15 · Lộ Trình Tâm (Citta Vīthi) & Tác Năng Của Tâm (Kicca)

· 21 thuật ngữ
Nhóm 15 · Lộ Trình Tâm (Citta Vīthi) & Tác Năng Của Tâm (Kicca)
STTPāḷiEnglishTiếng ViệtLiên kết
346Citta VīthiCognitive Series / Thought ProcessLộ trình tâm thức
347BhavaṅgaLife-continuum / Subconscious streamDòng Hữu phần (Tâm tiềm thức)
348ĀvajjanaAdvertingHướng tâm môn
349Dassanā-kiccaFunction of seeingTác năng thấy
350Savana-kiccaFunction of hearingTác năng nghe
351Ghāyana-kiccaFunction of smellingTác năng ngửi
352Sāyana-kiccaFunction of tastingTác năng nếm
353Phusana-kiccaFunction of touchingTác năng xúc chạm
354SampaṭicchanaReceivingTiếp thâu
355SantīraṇaInvestigatingThẩm tấn / Quan sát
356VoṭṭhabbanaDeterminingĐoán định / Phân đoán
357JavanaImpulsion (Karmic active stage)Đổng lực (Tốc hành tâm)
358TadārammaṇaRegistration / RetentionThập di (Đồng sở duyên)
359PaṭisandhiRebirth-linkingKiết sinh thức (Tái sinh)
360CutiDeath consciousnessTử thức
361Pañcadvāra VīthiFive-door Thought ProcessNgũ môn lộ trình tâm
362Manodvāra VīthiMind-door Thought ProcessÝ môn lộ trình tâm
363ĀrammaṇaObject of consciousnessCảnh (Đối tượng của tâm)
364DvāraDoor / Sense avenueMôn (Cửa ngõ của tâm)
365VatthuPhysical BaseVật (Cơ sở nương tựa)
366JavanavāraJavana turnNhịp tốc hành tâm

Nhóm 16 · 24 Duyên Hệ (Paccaya) trong Duyên Hệ Luận (Paṭṭhāna)

· 14 thuật ngữ
Nhóm 16 · 24 Duyên Hệ (Paccaya) trong Duyên Hệ Luận (Paṭṭhāna)
STTPāḷiEnglishTiếng ViệtLiên kết
367Hetu-paccayaRoot ConditionNhân duyên
368Ārammaṇa-paccayaObject ConditionCảnh duyên
369Adhipati-paccayaDominance ConditionTrưởng duyên
370Anantara-paccayaProximity / Contiguity ConditionVô gián duyên
371Samanantara-paccayaImmediate Contiguity ConditionĐẳng vô gián duyên
372Sahajāta-paccayaCo-nascence ConditionCâu sanh duyên
373Aññamañña-paccayaMutuality / Reciprocity ConditionHỗ tương duyên
374Nissaya-paccayaDependence / Support ConditionY chỉ duyên
375Upanissaya-paccayaDecisive Support ConditionCận y duyên
376Purejāta-paccayaPre-nascence ConditionTiền sanh duyên
377Pacchājāta-paccayaPost-nascence ConditionHậu sanh duyên
378Āsevana-paccayaRepetition ConditionTrùng dụng duyên
379Kamma-paccayaKamma / Volition ConditionNghiệp duyên
380Vipāka-paccayaKamma-result ConditionDị thục quả duyên