TỪ NGỮ TRONG THỰC HÀNH
Thuật ngữ
Bảng cách dùng từ WisdomKey và 380 thuật ngữ Pāḷi – Anh – Việt, theo phần và nhóm của bảng gốc.
81–120 / 479 thuật ngữ
Cách dùng từ WisdomKey
19 thuật ngữ · English → Tiếng Việt
Tâm & trạng thái tâm
· 10 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 81 | depressed, depression | trầm cảm | ||
| 82 | guilt, remorse, regret | hối tiếc / hối hận | ||
| 83 | māna | conceit, pride, māna | ngã mạn | |
| 84 | jealousy, envy | đố kỵ / ghen tị | ||
| 85 | judging, judgement | phán xét / đánh giá | ||
| 86 | disappointed | thất vọng | ||
| 87 | neutral (feeling) | trung tính | ||
| 88 | pleasant (feeling), pleasure | dễ chịu | ||
| 89 | unpleasant (feeling) | khó chịu | ||
| 90 | dukkha | suffering, dukkha | khổ / đau khổ |
Uẩn & các pháp
· 9 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 92 | saññā; perception (uẩn/tâm sở) | Tưởng | ||
| 93 | wrong perception | cách nhìn nhận sai | ||
| 94 | rūpa | rūpa, materiality | Sắc | |
| 95 | saṅkhāra | saṅkhāra, mental formations | Hành | |
| 96 | viññāṇa | viññāṇa, consciousness | Thức | |
| 97 | khandha | five aggregates; aggregate, khandha | Ngũ uẩn / uẩn | |
| 98 | nāma-rūpa | nāma-rūpa, mind and matter, mentality and materiality | Danh sắc | |
| 99 | nāma | nāma, mentality | Danh | |
| 100 | cetasika | cetasika, mental factors | Tâm sở |
Phần I · Phật pháp căn bản & phương pháp thực nghiệm
21 thuật ngữ · STT 001–172
Nhóm 1 · Tứ Thánh Đế (Cattāri Ariyasaccāni)
· 16 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 001 | Cattāri Ariyasaccāni | Four Noble Truths | Tứ Thánh Đế / Tứ Diệu Đế | |
| 002 | Dukkha Sacca | Truth of Suffering | Khổ Đế | |
| 003 | Samudaya Sacca | Truth of the Origin of Suffering | Tập Đế | |
| 004 | Nirodha Sacca | Truth of the Cessation of Suffering | Diệt Đế | |
| 005 | Magga Sacca | Truth of the Path | Đạo Đế | |
| 006 | Kāmataṇhā | Craving for Sensual Pleasures | Dục ái | |
| 007 | Bhavataṇhā | Craving for Existence / Becoming | Hữu ái | |
| 008 | Vibhavataṇhā | Craving for Non-existence | Phi hữu ái | |
| 009 | Sacca-ñāṇa (Dukkha) | Knowledge of the truth of suffering | Khổ đế Tri kiến giác | |
| 010 | Kicca-ñāṇa (Dukkha) | Knowledge of the duty regarding suffering | Khổ đế Phận sự giác | |
| 011 | Kata-ñāṇa (Dukkha) | Knowledge of the accomplishment of suffering | Khổ đế Thành tựu giác | |
| 012 | Kicca-ñāṇa (Samudaya) | Duty regarding the origin (Abandonment) | Tập đế Phận sự giác | |
| 013 | Kata-ñāṇa (Samudaya) | Accomplishment of abandonment | Tập đế Thành tựu giác | |
| 014 | Kicca-ñāṇa (Nirodha) | Duty regarding cessation (Realization) | Diệt đế Phận sự giác | |
| 015 | Kata-ñāṇa (Nirodha) | Accomplishment of realization | Diệt đế Thành tựu giác | |
| 016 | Kicca-ñāṇa (Magga) | Duty regarding the path (Development) | Đạo đế Phận sự giác |
Nhóm 2 · Bát Chánh Đạo (Ariya Aṭṭhaṅgika Magga)
· 5 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 017 | Sammā-diṭṭhi | Right View / Right Understanding | chánh kiến | |
| 018 | Sammā-saṅkappa | Right Thought / Right Intention | Chánh tư duy | |
| 019 | Sammā-vācā | Right Speech | Chánh ngữ | |
| 020 | Sammā-kammanta | Right Action | Chánh nghiệp | |
| 021 | Sammā-ājīva | Right Livelihood | Chánh mạng |