Bỏ qua điều hướng
WisdomKey
TỪ NGỮ TRONG THỰC HÀNH

Thuật ngữ

Bảng cách dùng từ WisdomKey và 380 thuật ngữ Pāḷi – Anh – Việt, theo phần và nhóm của bảng gốc.

1–40 / 479 thuật ngữ

Cách dùng từ WisdomKey

40 thuật ngữ · English → Tiếng Việt

Thực hành & thuật ngữ cốt lõi

· 30 thuật ngữ
Thực hành & thuật ngữ cốt lõi
STTPāḷiEnglishTiếng ViệtLiên kết
1observe, watch, look at, noticenhận biết / hay biết
2awarenesssự hay biết / sự nhận biết
3awarehay biết / nhận biết
4alerttỉnh táo
5awake, wakefulnesstỉnh thức
6know clearlybiết rõ
7satimindfulness, satiNiệm
8sammā-satiright mindfulness, sammā-satichánh niệm
9noting, labellingghi nhận
10objectđối tượng
11concentrate, focustập trung
12attention, pay attentionđể ý
13right attitudethái độ đúng
14effortnỗ lực
15vīriyavīriyatinh tấn
16relaxthư giãn
17interesthứng thú
18curiositytò mò
19acceptchấp nhận
20patience, perseverancekiên nhẫn / kiên trì
21wantingmong cầu
22expectationkỳ vọng
23desireham muốn
24continuity, continuousliên tục
25practicethực hành
26walking meditationkinh hành / thiền hành
27sitting meditationngồi thiền
28meditationthiền
29samathasamatha, tranquillity/concentration meditationthiền định
30investigate, explore, inquire (trong thực hành)trạch pháp

Tâm & trạng thái tâm

· 10 thuật ngữ
Tâm & trạng thái tâm
STTPāḷiEnglishTiếng ViệtLiên kết
31mindtâm
32state of mindtrạng thái tâm
33thinkingsuy nghĩ
34a thoughtý nghĩ
35intentiontác ý
36self, ego, “I”bản ngã / cái tôi
37naturaltự nhiên
38present momenthiện tại / giây phút hiện tại
39sensationcảm giác
40vedanāfeeling, vedanācảm thọ