TỪ NGỮ TRONG THỰC HÀNH
Thuật ngữ
Bảng cách dùng từ WisdomKey và 380 thuật ngữ Pāḷi – Anh – Việt, theo phần và nhóm của bảng gốc.
241–280 / 479 thuật ngữ
Phần I · Phật pháp căn bản & phương pháp thực nghiệm
31 thuật ngữ · STT 001–172
Nhóm 9 · Thuật ngữ Chuyên sâu Thiền Định (Samatha) & Thiền Quán (Vipassanā)
· 1 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 142 | Nikanti | Attachment to insight experiences | Tham đắm vi tế |
Nhóm 10 · Các Tầng Thánh Quả, Đoạn Trừ Kiết Sử & Niết-bàn (Ariyapuggala & Nibbāna)
· 30 thuật ngữ| STT | Pāḷi | English | Tiếng Việt | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| 143 | Sotāpanna | Stream-Enterer | Bậc Dự Lưu (Thất Lai) | |
| 144 | Sakadāgāmī | Once-Returner | Bậc Nhất Lai | |
| 145 | Anāgāmī | Non-Returner | Bậc Bất Lai | |
| 146 | Arahant | Worthy One / Fully Liberated One | Bậc A-la-hán (Vô Sanh) | |
| 147 | Sotāpatti-magga | Path of Stream-Entry | Dự Lưu Đạo | |
| 148 | Sotāpatti-phala | Fruition of Stream-Entry | Dự Lưu Quả | |
| 149 | Sakadāgāmī-magga | Path of Once-Returning | Nhất Lai Đạo | |
| 150 | Sakadāgāmī-phala | Fruition of Once-Returning | Nhất Lai Quả | |
| 151 | Anāgāmī-magga | Path of Non-Returning | Bất Lai Đạo | |
| 152 | Anāgāmī-phala | Fruition of Non-Returning | Bất Lai Quả | |
| 153 | Arahatta-magga | Path of Arahantship | A-la-hán Đạo | |
| 154 | Arahatta-phala | Fruition of Arahantship | A-la-hán Quả | |
| 155 | Saṃyojana | Fetters | Kiết sử | |
| 156 | Sakkāya-diṭṭhi | Personality View / Identity View | Thân kiến | |
| 157 | Sīlabbata-parāmāsa | Clinging to Rites and Rituals | Giới cấm thủ kiến | |
| 158 | Kāmarāga | Sensual Lust | Dục tham | |
| 159 | Paṭigha | Ill-will / Anger / Repulsion | sân | |
| 160 | Rūparāga | Lust for Form / Fine-material Existence | Sắc ái | |
| 161 | Arūparāga | Lust for Formless Existence | Vô sắc ái | |
| 162 | Māna | Conceit / Pride | ngã mạn | |
| 163 | Uddhacca | Restlessness | bất an / dao động | |
| 164 | Orambhāgiya-saṃyojana | Lower Fetters | Hạ phần kiết sử | |
| 165 | Uddhambhāgiya-saṃyojana | Higher Fetters | Thượng phần kiết sử | |
| 166 | Nibbāna | Unbinding / Extinction of Defilements | Niết-bàn | |
| 167 | Saupādisesa-nibbāna | Nibbāna with residue remaining | Hữu dư y Niết-bàn | |
| 168 | Anupādisesa-nibbāna | Nibbāna without residue remaining | Vô dư y Niết-bàn | |
| 169 | Asama | The Incomparable | Bất khả tỉ | |
| 170 | Asankhata Dhātu | The Unconditioned Element | Vô vi giới | |
| 171 | Santipada | The State of Peace | Tịch tịnh cảnh | |
| 172 | Mutti | Deliverance / Freedom | Giải thoát |
Phần II · Thực tại tập độ đạo / Thắng pháp (Abhidhammattha-Saṅgaha)
9 thuật ngữ · STT 173–380